TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背对

bèiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背對

背对 nghĩa là quay lưng về phía.

Nghĩa của 背对

bèiduì

Động từphồn thể 背對
  1. Quay lưng về phía

Câu hỏi thường gặp

背对 nghĩa là gì?

背对 (bèiduì) nghĩa là quay lưng về phía.

背对 đọc thế nào?

背对 đọc là bèiduì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.