TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背影

bèiyǐng giọng máy của trình duyệt

背影 nghĩa là nhìn từ phía sau.

Nghĩa của 背影

bèiyǐng

Danh từ
  1. Nhìn từ phía sau
  2. Hình dáng nhìn từ phía sau
  3. Quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)

Câu hỏi thường gặp

背影 nghĩa là gì?

背影 (bèiyǐng) nghĩa là nhìn từ phía sau.

背影 đọc thế nào?

背影 đọc là bèiyǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.