TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背景虚化

bèijǐngxūhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背景虛化

背景虚化 nghĩa là làm mờ phông nền.

Nghĩa của 背景虚化

bèijǐngxūhuà

phồn thể 背景虛化
  1. Làm mờ phông nền (nhiếp ảnh)

Câu hỏi thường gặp

背景虚化 nghĩa là gì?

背景虚化 (bèijǐngxūhuà) nghĩa là làm mờ phông nền.

背景虚化 đọc thế nào?

背景虚化 đọc là bèijǐngxūhuà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.