tiếng lóng, thường nói về phụ nữ Người trông hấp dẫn từ phía sau
Người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút
Viết tắt của 背影杀手 (bèiyǐngshāshǒu)
Câu hỏi thường gặp
背杀 nghĩa là gì?
背杀 (bèishā) nghĩa là Người trông hấp dẫn từ phía sau.
背杀 đọc thế nào?
背杀 đọc là bèishā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.