TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背气

bèiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背氣

背气 nghĩa là ngừng thở, ngất đi.

Nghĩa của 背气

bèiqì

Động từphồn thể 背氣
  1. Ngừng thở (như một tình trạng y tế)
  2. nghĩa bóng Ngất đi (vì tức giận)
  3. Bị đột quỵ

Câu hỏi thường gặp

背气 nghĩa là gì?

背气 (bèiqì) nghĩa là ngừng thở, ngất đi.

背气 đọc thế nào?

背气 đọc là bèiqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.