TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背着

bèizhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背著

背着 nghĩa là quay lưng lại, giấu diếm.

Nghĩa của 背着

bèizhe

phồn thể 背著
  1. Quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó)
  2. Giấu diếm (ai đó)
  3. Để (tay) sau lưng

bēizhe

phồn thể 背著
  1. Mang trên lưng

Câu hỏi thường gặp

背着 nghĩa là gì?

背着 (bèizhe, bēizhe) nghĩa là quay lưng lại, giấu diếm.

背着 đọc thế nào?

背着 đọc là bèizhe (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.