TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背离

bèilí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背離

背离 nghĩa là rời xa, lệch khỏi.

Nghĩa của 背离

bèilí

Động từphồn thể 背離
  1. Rời xa
  2. Lệch khỏi
  3. Lệch lạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 背离

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

背离 nghĩa là gì?

背离 (bèilí) nghĩa là rời xa, lệch khỏi.

背离 đọc thế nào?

背离 đọc là bèilí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.