TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背诵

bèisòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背誦

Âm Hán Việt BỐI TỤNG

背诵 nghĩa là đọc thuộc lòng.

Nghĩa của 背诵

bèisòng

BỐI TỤNGĐộng từphồn thể 背誦
  1. Đọc thuộc lòng
  2. Nhắc lại từ trí nhớ

Câu hỏi thường gặp

背诵 nghĩa là gì?

背诵 (bèisòng) nghĩa là đọc thuộc lòng.

背诵 đọc thế nào?

背诵 đọc là bèisòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 背诵 là gì?

Âm Hán Việt của 背诵 là "bối tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.