TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背负

bēifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背負

背负 nghĩa là mang, vác trên lưng.

Nghĩa của 背负

bēifù

Động từphồn thể 背負
  1. Mang
  2. Vác trên lưng
  3. Gánh vác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 背负

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

背负 nghĩa là gì?

背负 (bēifù) nghĩa là mang, vác trên lưng.

背负 đọc thế nào?

背负 đọc là bēifù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.