tiếng lóng (tân ngữ xuất phát từ 背黑锅 (bēihēiguō)) gánh tội; làm kẻ thế thân
Câu hỏi thường gặp
背锅 nghĩa là gì?
背锅 (bēiguō) nghĩa là gánh tội, làm kẻ thế thân.
背锅 đọc thế nào?
背锅 đọc là bēiguō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.