TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背面

bèimiàn giọng máy của trình duyệt

背面 nghĩa là mặt sau, mặt trái.

Nghĩa của 背面

bèimiàn

Danh từ
  1. Mặt sau
  2. Mặt trái
  3. Mặt khuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 背面

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

背面 nghĩa là gì?

背面 (bèimiàn) nghĩa là mặt sau, mặt trái.

背面 đọc thế nào?

背面 đọc là bèimiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.