TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背靠背

bèikàobèi giọng máy của trình duyệt

背靠背 nghĩa là dựa lưng vào nhau.

Nghĩa của 背靠背

bèikàobèi

Động từ
  1. Dựa lưng vào nhau

Câu hỏi thường gặp

背靠背 nghĩa là gì?

背靠背 (bèikàobèi) nghĩa là dựa lưng vào nhau.

背靠背 đọc thế nào?

背靠背 đọc là bèikàobèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.