TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胎死腹中

tāisǐfùzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAI TỬ PHÚC TRUNG

胎死腹中 nghĩa là thai chết trong bụng.

Nghĩa của 胎死腹中

tāisǐfùzhōng

THAI TỬ PHÚC TRUNGCụm từ
  1. Thai chết trong bụng
  2. ví von Kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện

Câu hỏi thường gặp

胎死腹中 nghĩa là gì?

胎死腹中 (tāisǐfùzhōng) nghĩa là thai chết trong bụng.

胎死腹中 đọc thế nào?

胎死腹中 đọc là tāisǐfùzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胎死腹中 là gì?

Âm Hán Việt của 胎死腹中 là "thai tử phúc trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.