TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胎教

tāijiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAI GIÁO

胎教 nghĩa là giáo dục thai nhi, huấn luyện trước sinh.

Nghĩa của 胎教

tāijiào

THAI GIÁOĐộng từ
  1. Giáo dục thai nhi
  2. Huấn luyện trước sinh
  3. Ảnh hưởng trước sinh

Câu hỏi thường gặp

胎教 nghĩa là gì?

胎教 (tāijiào) nghĩa là giáo dục thai nhi, huấn luyện trước sinh.

胎教 đọc thế nào?

胎教 đọc là tāijiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 胎教 là gì?

Âm Hán Việt của 胎教 là "thai giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.