TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胖墩儿

pàngdūnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胖墩兒

胖墩儿 nghĩa là người thấp, mập, mũm mĩm tròn trĩnh.

Nghĩa của 胖墩儿

pàngdūnr

phồn thể 胖墩兒
  1. thân mật Người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con)
  2. Mũm mĩm tròn trĩnh

Câu hỏi thường gặp

胖墩儿 nghĩa là gì?

胖墩儿 (pàngdūnr) nghĩa là người thấp, mập, mũm mĩm tròn trĩnh.

胖墩儿 đọc thế nào?

胖墩儿 đọc là pàngdūnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.