TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胚层

pēicéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胚層

Âm Hán Việt PHÔI TẦNG

胚层 nghĩa là lớp mầm.

Nghĩa của 胚层

pēicéng

PHÔI TẦNGDanh từphồn thể 胚層
  1. Lớp mầm
  2. Lớp mô trong phôi học

Từ ghép có 胚层

Câu hỏi thường gặp

胚层 nghĩa là gì?

胚层 (pēicéng) nghĩa là lớp mầm.

胚层 đọc thế nào?

胚层 đọc là pēicéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胚层 là gì?

Âm Hán Việt của 胚层 là "phôi tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.