胚胎发生 (pēitāifāshēng) nghĩa là Quá trình phát sinh phôi.
胚胎发生 đọc thế nào?
胚胎发生 đọc là pēitāifāshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胚胎发生 là gì?
Âm Hán Việt của 胚胎发生 là "phôi thai phát sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.