TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胚胎学

pēitāixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胚胎學

Âm Hán Việt PHÔI THAI HỌC

胚胎学 nghĩa là phôi học.

Nghĩa của 胚胎学

pēitāixué

PHÔI THAI HỌCDanh từphồn thể 胚胎學
  1. Phôi học

Câu hỏi thường gặp

胚胎学 nghĩa là gì?

胚胎学 (pēitāixué) nghĩa là phôi học.

胚胎学 đọc thế nào?

胚胎学 đọc là pēitāixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 胚胎学 là gì?

Âm Hán Việt của 胚胎学 là "phôi thai học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.