TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胚芽鞘

pēiyáqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÔI NHA SAO

胚芽鞘 nghĩa là Coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật).

Nghĩa của 胚芽鞘

pēiyáqiào

PHÔI NHA SAODanh từ
  1. Coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

胚芽鞘 nghĩa là gì?

胚芽鞘 (pēiyáqiào) nghĩa là Coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật).

胚芽鞘 đọc thế nào?

胚芽鞘 đọc là pēiyáqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 胚芽鞘 là gì?

Âm Hán Việt của 胚芽鞘 là "phôi nha sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.