TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜之不武

shèngzhībùwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝之不武

Âm Hán Việt THẮNG CHI BẤT VŨ

胜之不武 nghĩa là đánh trận một chiều.

Nghĩa của 胜之不武

shèngzhībùwǔ

THẮNG CHI BẤT VŨĐộng từphồn thể 勝之不武
  1. ví von Đánh trận một chiều
  2. Có lợi thế không công bằng trong cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

胜之不武 nghĩa là gì?

胜之不武 (shèngzhībùwǔ) nghĩa là đánh trận một chiều.

胜之不武 đọc thế nào?

胜之不武 đọc là shèngzhībùwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜之不武 là gì?

Âm Hán Việt của 胜之不武 là "thắng chi bất vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.