TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜地

shèngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝地

Âm Hán Việt THẮNG ĐỊA

胜地 nghĩa là địa danh thắng cảnh.

Nghĩa của 胜地

shèngdì

THẮNG ĐỊADanh từphồn thể 勝地
  1. Địa danh thắng cảnh

Từ ghép có 胜地

Câu hỏi thường gặp

胜地 nghĩa là gì?

胜地 (shèngdì) nghĩa là địa danh thắng cảnh.

胜地 đọc thế nào?

胜地 đọc là shèngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜地 là gì?

Âm Hán Việt của 胜地 là "thắng địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.