TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜利者

shènglìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝利者

Âm Hán Việt THẮNG LỢI GIẢ

胜利者 nghĩa là người chiến thắng, người thắng cuộc.

Nghĩa của 胜利者

shènglìzhě

THẮNG LỢI GIẢDanh từphồn thể 勝利者
  1. Người chiến thắng
  2. Người thắng cuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胜利者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胜利者 nghĩa là gì?

胜利者 (shènglìzhě) nghĩa là người chiến thắng, người thắng cuộc.

胜利者 đọc thế nào?

胜利者 đọc là shènglìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜利者 là gì?

Âm Hán Việt của 胜利者 là "thắng lợi giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.