TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜选

shèngxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝選

Âm Hán Việt THẮNG TUYỂN

胜选 nghĩa là thắng cử.

Nghĩa của 胜选

shèngxuǎn

THẮNG TUYỂNĐộng từphồn thể 勝選
  1. Thắng cử

Câu hỏi thường gặp

胜选 nghĩa là gì?

胜选 (shèngxuǎn) nghĩa là thắng cử.

胜选 đọc thế nào?

胜选 đọc là shèngxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜选 là gì?

Âm Hán Việt của 胜选 là "thắng tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.