Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: khư
胠 nghĩa là Mạn sườn của động vật.
Nghĩa của 胠
qū
KHƯ
Mạn sườn của động vật
Bên hông
Nạy mở
Ăn trộm
Câu hỏi thường gặp
胠 nghĩa là gì?
胠 (qū) nghĩa là Mạn sườn của động vật.
胠 đọc thế nào?
胠 đọc là qū (pinyin).
Âm Hán Việt của 胠 là gì?
Âm Hán Việt của 胠 là "khư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.