TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胠箧者流

qūqièzhěliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胠篋者流

Âm Hán Việt KHƯ KIỆP GIẢ LƯU

胠箧者流 nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa của 胠箧者流

qūqièzhěliú

KHƯ KIỆP GIẢ LƯUphồn thể 胠篋者流
  1. Kẻ trộm
  2. Kẻ cắp

Câu hỏi thường gặp

胠箧者流 nghĩa là gì?

胠箧者流 (qūqièzhěliú) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

胠箧者流 đọc thế nào?

胠箧者流 đọc là qūqièzhěliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 胠箧者流 là gì?

Âm Hán Việt của 胠箧者流 là "khư kiệp giả lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.