TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡佛

Húfó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ PHẬT

胡佛 nghĩa là Hoover (tên).

Nghĩa của 胡佛

Húfó

HỒ PHẬTTên riêngtên riêng
  1. Hoover (tên)
  2. Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)

Câu hỏi thường gặp

胡佛 nghĩa là gì?

胡佛 (húfó) nghĩa là Hoover (tên).

胡佛 đọc thế nào?

胡佛 đọc là Húfó (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡佛 là gì?

Âm Hán Việt của 胡佛 là "hồ phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.