TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡人

húrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ NHÂN

胡人 nghĩa là Các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại.

Nghĩa của 胡人

húrén

HỒ NHÂNTên riêng
  1. Các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại
  2. Người nước ngoài
  3. Man rợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡人 nghĩa là gì?

胡人 (húrén) nghĩa là Các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại.

胡人 đọc thế nào?

胡人 đọc là húrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡人 là gì?

Âm Hán Việt của 胡人 là "hồ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.