TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡吣

húqìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡唚

胡吣 nghĩa là Nói khiêu khích hoặc linh tinh.

Nghĩa của 胡吣

húqìn

phồn thể 胡唚
  1. Nói khiêu khích hoặc linh tinh

Câu hỏi thường gặp

胡吣 nghĩa là gì?

胡吣 (húqìn) nghĩa là Nói khiêu khích hoặc linh tinh.

胡吣 đọc thế nào?

胡吣 đọc là húqìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.