TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡同

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hútòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衚衕

Âm Hán Việt HỒ ĐỒNG
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

胡同 nghĩa là con hẻm, ngõ.

Nghĩa của 胡同

hútòng

HỒ ĐỒNG
  1. Con hẻm
  2. Ngõ

hútòng

HỒ ĐỒNGDanh từphồn thể 衚衕
  1. Biến thể của 胡同 (hútòng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡同

Đồng nghĩa

Từ ghép có 胡同

Câu hỏi thường gặp

胡同 nghĩa là gì?

胡同 (hútòng) nghĩa là con hẻm, ngõ.

胡同 đọc thế nào?

胡同 đọc là hútòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡同 là gì?

Âm Hán Việt của 胡同 là "hồ đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.