TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡夫

Húfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ PHU

胡夫 nghĩa là Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN).

Nghĩa của 胡夫

Húfū

HỒ PHUtên riêng
  1. Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Câu hỏi thường gặp

胡夫 nghĩa là gì?

胡夫 (húfū) nghĩa là Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN).

胡夫 đọc thế nào?

胡夫 đọc là Húfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡夫 là gì?

Âm Hán Việt của 胡夫 là "hồ phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.