胡子
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鬍子
Lượng từ đi kèm: 撮 (zuǒ), 根 (gēn)
胡子 nghĩa là râu, ria hoặc lông mặt.
Nghĩa của 胡子
húzi
HỒ TỬDanh từphồn thể 鬍子- Râu
- Ria hoặc lông mặt
- Lông trên khuôn mặt
- khẩu ngữ Thổ phỉ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 胡子
Câu hỏi thường gặp
胡子 nghĩa là gì?
胡子 (húzi) nghĩa là râu, ria hoặc lông mặt.
胡子 đọc thế nào?
胡子 đọc là húzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 胡子 là gì?
Âm Hán Việt của 胡子 là "hồ tử".