TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡子

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
húzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬍子

Âm Hán Việt HỒ TỬ
Lượng từ đi kèm: 撮 (zuǒ), 根 (gēn)

胡子 nghĩa là râu, ria hoặc lông mặt.

Nghĩa của 胡子

húzi

HỒ TỬDanh từphồn thể 鬍子
  1. Râu
  2. Ria hoặc lông mặt
  3. Lông trên khuôn mặt
  4. khẩu ngữ Thổ phỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 胡子

Câu hỏi thường gặp

胡子 nghĩa là gì?

胡子 (húzi) nghĩa là râu, ria hoặc lông mặt.

胡子 đọc thế nào?

胡子 đọc là húzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡子 là gì?

Âm Hán Việt của 胡子 là "hồ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.