TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡姬花

hújīhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ CƠ HOA

胡姬花 nghĩa là quốc hoa của singapore.

Nghĩa của 胡姬花

hújīhuā

HỒ CƠ HOADanh từ
  1. Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore

Câu hỏi thường gặp

胡姬花 nghĩa là gì?

胡姬花 (hújīhuā) nghĩa là quốc hoa của singapore.

胡姬花 đọc thế nào?

胡姬花 đọc là hújīhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡姬花 là gì?

Âm Hán Việt của 胡姬花 là "hồ cơ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.