胡思乱想 (húsīluànxiǎng) nghĩa là Mải mê với những ảo tưởng.
胡思乱想 đọc thế nào?
胡思乱想 đọc là húsīluànxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胡思乱想 là gì?
Âm Hán Việt của 胡思乱想 là "hồ tư loạn tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.