TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡扯

húchě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ XẢ

胡扯 nghĩa là tán phét, vô nghĩa.

Nghĩa của 胡扯

húchě

HỒ XẢĐộng từ
  1. Tán phét
  2. Vô nghĩa
  3. Nói nhảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡扯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡扯 nghĩa là gì?

胡扯 (húchě) nghĩa là tán phét, vô nghĩa.

胡扯 đọc thế nào?

胡扯 đọc là húchě (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡扯 là gì?

Âm Hán Việt của 胡扯 là "hồ xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.