TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡搅蛮缠

hújiǎománchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡攪蠻纏

Âm Hán Việt HỒ GIẢO MAN TRIỀN

胡搅蛮缠 nghĩa là quấy nhiễu không ngừng.

Nghĩa của 胡搅蛮缠

hújiǎománchán

HỒ GIẢO MAN TRIỀNCụm từphồn thể 胡攪蠻纏
  1. thành ngữ Quấy nhiễu không ngừng

Câu hỏi thường gặp

胡搅蛮缠 nghĩa là gì?

胡搅蛮缠 (hújiǎománchán) nghĩa là quấy nhiễu không ngừng.

胡搅蛮缠 đọc thế nào?

胡搅蛮缠 đọc là hújiǎománchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡搅蛮缠 là gì?

Âm Hán Việt của 胡搅蛮缠 là "hồ giảo man triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.