TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡来

húlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡來

Âm Hán Việt HỒ LAI

胡来 nghĩa là Hành động tùy tiện không theo quy tắc.

Nghĩa của 胡来

húlái

HỒ LAIĐộng từphồn thể 胡來
  1. Hành động tùy tiện không theo quy tắc
  2. Phá phách
  3. Làm hỏng việc
  4. Gây rắc rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡来 nghĩa là gì?

胡来 (húlái) nghĩa là Hành động tùy tiện không theo quy tắc.

胡来 đọc thế nào?

胡来 đọc là húlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡来 là gì?

Âm Hán Việt của 胡来 là "hồ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.