胡芫
giọng máy của trình duyệt
胡芫 nghĩa là ngò rí.
Nghĩa của 胡芫
húyuán
- Ngò rí
Câu hỏi thường gặp
胡芫 nghĩa là gì?
胡芫 (húyuán) nghĩa là ngò rí.
胡芫 đọc thế nào?
胡芫 đọc là húyuán (pinyin).
胡芫 nghĩa là ngò rí.
胡芫 (húyuán) nghĩa là ngò rí.
胡芫 đọc là húyuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.