TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡花

húhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ HOA

胡花 nghĩa là tiêu xài hoang phí, phung phí tiền bạc.

Nghĩa của 胡花

húhuā

HỒ HOA
  1. Tiêu xài hoang phí
  2. Phung phí tiền bạc

Câu hỏi thường gặp

胡花 nghĩa là gì?

胡花 (húhuā) nghĩa là tiêu xài hoang phí, phung phí tiền bạc.

胡花 đọc thế nào?

胡花 đọc là húhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡花 là gì?

Âm Hán Việt của 胡花 là "hồ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.