TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡越

húyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ VIỆT

胡越 nghĩa là khoảng cách lớn, thảm họa.

Nghĩa của 胡越

húyuè

HỒ VIỆTDanh từ, Động từ
  1. Khoảng cách lớn
  2. Thảm họa
  3. Tai họa

Hú Yuè

HỒ VIỆTDanh từ, Động từtên riêng
  1. Các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

胡越 nghĩa là gì?

胡越 (húyuè, hú yuè) nghĩa là khoảng cách lớn, thảm họa.

胡越 đọc thế nào?

胡越 đọc là húyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡越 là gì?

Âm Hán Việt của 胡越 là "hồ việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.