TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡闹

húnào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡鬧

Âm Hán Việt HỒ NÁO

胡闹 nghĩa là Hành động tùy tiện và gây náo loạn.

Nghĩa của 胡闹

húnào

HỒ NÁOĐộng từphồn thể 胡鬧
  1. Hành động tùy tiện và gây náo loạn
  2. Gây rắc rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡闹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡闹 nghĩa là gì?

胡闹 (húnào) nghĩa là Hành động tùy tiện và gây náo loạn.

胡闹 đọc thế nào?

胡闹 đọc là húnào (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡闹 là gì?

Âm Hán Việt của 胡闹 là "hồ náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.