TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡鄂公

Hú Ègōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ NGẠC CÔNG

胡鄂公 nghĩa là Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc.

Nghĩa của 胡鄂公

Hú Ègōng

HỒ NGẠC CÔNGtên riêng
  1. Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

胡鄂公 nghĩa là gì?

胡鄂公 (hú ègōng) nghĩa là Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc.

胡鄂公 đọc thế nào?

胡鄂公 đọc là Hú Ègōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡鄂公 là gì?

Âm Hán Việt của 胡鄂公 là "hồ ngạc công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.