胡铨 nghĩa là Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống.
Nghĩa của 胡铨
Hú Quán
HỒ THUYÊNphồn thể 胡銓tên riêng
Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
Câu hỏi thường gặp
胡铨 nghĩa là gì?
胡铨 (hú quán) nghĩa là Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống.
胡铨 đọc thế nào?
胡铨 đọc là Hú Quán (pinyin).
Âm Hán Việt của 胡铨 là gì?
Âm Hán Việt của 胡铨 là "hồ thuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.