TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胤

yìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬN
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: dận

胤 nghĩa là hậu duệ, người thừa kế.

Nghĩa của 胤

yìn

DẬN
  1. Hậu duệ
  2. Người thừa kế
  3. Con cháu; hậu thế
  4. Đời sau
  5. Thừa hưởng
  6. Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự

Câu hỏi thường gặp

胤 nghĩa là gì?

胤 (yìn) nghĩa là hậu duệ, người thừa kế.

胤 đọc thế nào?

胤 đọc là yìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 胤 là gì?

Âm Hán Việt của 胤 là "dận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.