TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡麻

húmá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ MA

胡麻 nghĩa là mè, lanh.

Nghĩa của 胡麻

húmá

HỒ MADanh từ
  1. Mè
  2. thực vật Lanh
  3. Hạt lanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胡麻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胡麻 nghĩa là gì?

胡麻 (húmá) nghĩa là mè, lanh.

胡麻 đọc thế nào?

胡麻 đọc là húmá (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡麻 là gì?

Âm Hán Việt của 胡麻 là "hồ ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.