TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胪

lú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臚

Âm Hán Việt LƯ
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lô, lư, phu

胪 nghĩa là bụng, da.

Nghĩa của 胪

lú

LƯphồn thể 臚
  1. Bụng
  2. Da
  3. Trình bày
  4. Truyền đạt thông tin
  5. Trưng bày

Câu hỏi thường gặp

胪 nghĩa là gì?

胪 (lú) nghĩa là bụng, da.

胪 đọc thế nào?

胪 đọc là lú (pinyin).

Âm Hán Việt của 胪 là gì?

Âm Hán Việt của 胪 là "lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.