胫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脛, 踁
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hĩnh, kính, hỉnh
胫 nghĩa là phần dưới của chân.
Nghĩa của 胫
jìng
HĨNHphồn thể 脛- Phần dưới của chân
jìng
HĨNHphồn thể 踁- Biến thể của 胫 (jìng)
Từ ghép có 胫
Thành ngữ có 胫
- 不胫而走 — Lan truyền nhanh
Câu hỏi thường gặp
胫 nghĩa là gì?
胫 (jìng) nghĩa là phần dưới của chân.
胫 đọc thế nào?
胫 đọc là jìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胫 là gì?
Âm Hán Việt của 胫 là "hĩnh".