TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胫

jìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脛, 踁

Âm Hán Việt HĨNH
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hĩnh, kính, hỉnh

胫 nghĩa là phần dưới của chân.

Nghĩa của 胫

jìng

HĨNHphồn thể 脛
  1. Phần dưới của chân

jìng

HĨNHphồn thể 踁
  1. Biến thể của 胫 (jìng)

Từ ghép có 胫

Thành ngữ có 胫

Câu hỏi thường gặp

胫 nghĩa là gì?

胫 (jìng) nghĩa là phần dưới của chân.

胫 đọc thế nào?

胫 đọc là jìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胫 là gì?

Âm Hán Việt của 胫 là "hĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.