TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胯下之辱

kuàxiàzhīrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA HẠ CHI NHỤC

胯下之辱 nghĩa là Nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm).

Nghĩa của 胯下之辱

kuàxiàzhīrǔ

KHÓA HẠ CHI NHỤC
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm)
  2. nghĩa bóng Vô cùng nhục nhã

Câu hỏi thường gặp

胯下之辱 nghĩa là gì?

胯下之辱 (kuàxiàzhīrǔ) nghĩa là Nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm).

胯下之辱 đọc thế nào?

胯下之辱 đọc là kuàxiàzhīrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胯下之辱 là gì?

Âm Hán Việt của 胯下之辱 là "khóa hạ chi nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.