胳膊拧不过大腿 (gēbonǐngbuguòdàtuǐ) nghĩa là Kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh.
胳膊拧不过大腿 đọc thế nào?
胳膊拧不过大腿 đọc là gēbonǐngbuguòdàtuǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.