TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胳膊

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gēbo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC BÁC
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 条 (tiáo), 双 (shuāng)

胳膊 nghĩa là cánh tay.

Nghĩa của 胳膊

gēbo

CÁC BÁCDanh từ
  1. Cánh tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胳膊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 胳膊

Câu hỏi thường gặp

胳膊 nghĩa là gì?

胳膊 (gēbo) nghĩa là cánh tay.

胳膊 đọc thế nào?

胳膊 đọc là gēbo (pinyin).

Âm Hán Việt của 胳膊 là gì?

Âm Hán Việt của 胳膊 là "các bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.