TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胶片佩章

jiāopiànpèizhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膠片佩章

Âm Hán Việt GIAO PHIẾN BỘI CHƯƠNG

胶片佩章 nghĩa là huy hiệu phim.

Nghĩa của 胶片佩章

jiāopiànpèizhāng

GIAO PHIẾN BỘI CHƯƠNGphồn thể 膠片佩章
  1. Huy hiệu phim
  2. Thiết bị đo bức xạ dạng huy hiệu

Câu hỏi thường gặp

胶片佩章 nghĩa là gì?

胶片佩章 (jiāopiànpèizhāng) nghĩa là huy hiệu phim.

胶片佩章 đọc thế nào?

胶片佩章 đọc là jiāopiànpèizhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胶片佩章 là gì?

Âm Hán Việt của 胶片佩章 là "giao phiến bội chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.